TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垦丁国家公园

Kěndīng Guójiā Gōngyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墾丁國家公園

Âm Hán Việt KHẨN ĐINH QUỐC GIA CÔNG VIÊN

垦丁国家公园 nghĩa là Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (Héngchūn Bàndǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan.

Nghĩa của 垦丁国家公园

Kěndīng Guójiā Gōngyuán

KHẨN ĐINH QUỐC GIA CÔNG VIÊNphồn thể 墾丁國家公園tên riêng
  1. Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (Héngchūn Bàndǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

垦丁国家公园 nghĩa là gì?

垦丁国家公园 (kěndīng guójiā gōngyuán) nghĩa là Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恒春半岛 (Héngchūn Bàndǎo), huyện Bình Đông, nam Đài Loan.

垦丁国家公园 đọc thế nào?

垦丁国家公园 đọc là Kěndīng Guójiā Gōngyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 垦丁国家公园 là gì?

Âm Hán Việt của 垦丁国家公园 là "khẩn đinh quốc gia công viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.