TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

垫高

diàngāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墊高

Âm Hán Việt ĐIẾM CAO

垫高 nghĩa là chỗ đỡ, nâng lên.

Nghĩa của 垫高

diàngāo

ĐIẾM CAOphồn thể 墊高
  1. Chỗ đỡ
  2. Nâng lên
  3. Củng cố
  4. Bẩy lên

Câu hỏi thường gặp

垫高 nghĩa là gì?

垫高 (diàngāo) nghĩa là chỗ đỡ, nâng lên.

垫高 đọc thế nào?

垫高 đọc là diàngāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 垫高 là gì?

Âm Hán Việt của 垫高 là "điếm cao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.