TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城运会

Chéngyùnhuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城運會

Âm Hán Việt THÀNH VẬN HỘI

城运会 nghĩa là Viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市运动会 (Chéngshì Yùndònghuì).

Nghĩa của 城运会

Chéngyùnhuì

THÀNH VẬN HỘIphồn thể 城運會tên riêng
  1. Viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市运动会 (Chéngshì Yùndònghuì)

Câu hỏi thường gặp

城运会 nghĩa là gì?

城运会 (chéngyùnhuì) nghĩa là Viết tắt của Đại hội Thể thao Thành phố 城市运动会 (Chéngshì Yùndònghuì).

城运会 đọc thế nào?

城运会 đọc là Chéngyùnhuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 城运会 là gì?

Âm Hán Việt của 城运会 là "thành vận hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.