TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城邦

chéngbāng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÀNH BANG

城邦 nghĩa là quốc gia thành phố.

Nghĩa của 城邦

chéngbāng

THÀNH BANGDanh từ
  1. Quốc gia thành phố (polis của Hy Lạp)

Câu hỏi thường gặp

城邦 nghĩa là gì?

城邦 (chéngbāng) nghĩa là quốc gia thành phố.

城邦 đọc thế nào?

城邦 đọc là chéngbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 城邦 là gì?

Âm Hán Việt của 城邦 là "thành bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.