城镇
HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 城鎮
城镇 nghĩa là thị trấn.
Nghĩa của 城镇
chéngzhèn
THÀNH TRẤNDanh từphồn thể 城鎮- Thị trấn
- Thành phố và thị trấn
Từ ghép có 城镇
Câu hỏi thường gặp
城镇 nghĩa là gì?
城镇 (chéngzhèn) nghĩa là thị trấn.
城镇 đọc thế nào?
城镇 đọc là chéngzhèn (pinyin).
Âm Hán Việt của 城镇 là gì?
Âm Hán Việt của 城镇 là "thành trấn".