TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城镇

HSK 3.0 cấp 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
chéngzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城鎮

Âm Hán Việt THÀNH TRẤN

城镇 nghĩa là thị trấn.

Nghĩa của 城镇

chéngzhèn

THÀNH TRẤNDanh từphồn thể 城鎮
  1. Thị trấn
  2. Thành phố và thị trấn

Từ ghép có 城镇

Câu hỏi thường gặp

城镇 nghĩa là gì?

城镇 (chéngzhèn) nghĩa là thị trấn.

城镇 đọc thế nào?

城镇 đọc là chéngzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 城镇 là gì?

Âm Hán Việt của 城镇 là "thành trấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.