TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

城门

chéngmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 城門

Âm Hán Việt THÀNH MÔN

城门 nghĩa là cổng thành.

Nghĩa của 城门

chéngmén

THÀNH MÔNDanh từ, Tên riêngphồn thể 城門
  1. Cổng thành

Câu hỏi thường gặp

城门 nghĩa là gì?

城门 (chéngmén) nghĩa là cổng thành.

城门 đọc thế nào?

城门 đọc là chéngmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 城门 là gì?

Âm Hán Việt của 城门 là "thành môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.