TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

域名

yùmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VỰC DANH

域名 nghĩa là Tên miền.

Nghĩa của 域名

yùmíng

VỰC DANHDanh từ
  1. tin học Tên miền

Câu hỏi thường gặp

域名 nghĩa là gì?

域名 (yùmíng) nghĩa là Tên miền.

域名 đọc thế nào?

域名 đọc là yùmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 域名 là gì?

Âm Hán Việt của 域名 là "vực danh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.