TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

域名抢注

yùmíngqiǎngzhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 域名搶注

域名抢注 nghĩa là chiếm dụng tên miền, đầu cơ tên miền.

Nghĩa của 域名抢注

yùmíngqiǎngzhù

phồn thể 域名搶注
  1. Chiếm dụng tên miền; đầu cơ tên miền

Câu hỏi thường gặp

域名抢注 nghĩa là gì?

域名抢注 (yùmíngqiǎngzhù) nghĩa là chiếm dụng tên miền, đầu cơ tên miền.

域名抢注 đọc thế nào?

域名抢注 đọc là yùmíngqiǎngzhù (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.