TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

埭

dài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐẠI
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: đại

埭 nghĩa là đập nước.

Nghĩa của 埭

dài

ĐẠI
  1. Đập nước

Câu hỏi thường gặp

埭 nghĩa là gì?

埭 (dài) nghĩa là đập nước.

埭 đọc thế nào?

埭 đọc là dài (pinyin).

Âm Hán Việt của 埭 là gì?

Âm Hán Việt của 埭 là "đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.