Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 11Cấu tạo: ⿰坴丸Mọi âm Hán Việt của chữ: nghệ, thế
埶 nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.
Nghĩa của 埶
yì
Kỹ năng
Nghệ thuật
Câu hỏi thường gặp
埶 nghĩa là gì?
埶 (yì) nghĩa là kỹ năng, nghệ thuật.
埶 đọc thế nào?
埶 đọc là yì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.