TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

培林

péilín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BỒI LÂM

培林 nghĩa là ổ lăn.

Nghĩa của 培林

péilín

BỒI LÂM
  1. mượn từ, Đài Loan Ổ lăn

Câu hỏi thường gặp

培林 nghĩa là gì?

培林 (péilín) nghĩa là ổ lăn.

培林 đọc thế nào?

培林 đọc là péilín (pinyin).

Âm Hán Việt của 培林 là gì?

Âm Hán Việt của 培林 là "bồi lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.