TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基体

jītǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基體

Âm Hán Việt CƠ THỂ

基体 nghĩa là thể nền, ma trận.

Nghĩa của 基体

jītǐ

CƠ THỂphồn thể 基體
  1. Thể nền
  2. Ma trận
  3. Đế

Câu hỏi thường gặp

基体 nghĩa là gì?

基体 (jītǐ) nghĩa là thể nền, ma trận.

基体 đọc thế nào?

基体 đọc là jītǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 基体 là gì?

Âm Hán Việt của 基体 là "cơ thể".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.