基因工程 (jīyīngōngchéng) nghĩa là kỹ thuật di truyền.
基因工程 đọc thế nào?
基因工程 đọc là jīyīngōngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 基因工程 là gì?
Âm Hán Việt của 基因工程 là "cơ nhân công trình".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.