TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基督

Jīdū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CƠ ĐỐC

基督 nghĩa là Chúa Kitô.

Nghĩa của 基督

Jīdū

CƠ ĐỐCTên riêngtên riêng
  1. Chúa Kitô (viết tắt của 基利斯督 (Jīlìsīdū) hoặc 基利士督 (Jīlìshìdū))

Câu hỏi thường gặp

基督 nghĩa là gì?

基督 (jīdū) nghĩa là Chúa Kitô.

基督 đọc thế nào?

基督 đọc là Jīdū (pinyin).

Âm Hán Việt của 基督 là gì?

Âm Hán Việt của 基督 là "cơ đốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.