TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基督圣体节

Jīdū Shèngtǐjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基督聖體節

Âm Hán Việt CƠ ĐỐC THÁNH THỂ TIẾT

基督圣体节 nghĩa là Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần).

Nghĩa của 基督圣体节

Jīdū Shèngtǐjié

CƠ ĐỐC THÁNH THỂ TIẾTphồn thể 基督聖體節tên riêng
  1. Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần)

Câu hỏi thường gặp

基督圣体节 nghĩa là gì?

基督圣体节 (jīdū shèngtǐjié) nghĩa là Lễ Mình Máu Thánh Chúa Kitô (lễ Công giáo vào thứ Năm sau Lễ Chúa Thánh Thần).

基督圣体节 đọc thế nào?

基督圣体节 đọc là Jīdū Shèngtǐjié (pinyin).

Âm Hán Việt của 基督圣体节 là gì?

Âm Hán Việt của 基督圣体节 là "cơ đốc thánh thể tiết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.