TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基础设施即服务

jīchǔshèshījífúwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基礎設施即服務

Âm Hán Việt CƠ SỞ THIẾT THI TỨC PHỤC VỤ

基础设施即服务 nghĩa là Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS).

Nghĩa của 基础设施即服务

jīchǔshèshījífúwù

CƠ SỞ THIẾT THI TỨC PHỤC VỤphồn thể 基礎設施即服務
  1. máy tính Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS)

Câu hỏi thường gặp

基础设施即服务 nghĩa là gì?

基础设施即服务 (jīchǔshèshījífúwù) nghĩa là Cơ sở hạ tầng như một dịch vụ (IaaS).

基础设施即服务 đọc thế nào?

基础设施即服务 đọc là jīchǔshèshījífúwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 基础设施即服务 là gì?

Âm Hán Việt của 基础设施即服务 là "cơ sở thiết thi tức phục vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.