TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

基线

jīxiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 基線

Âm Hán Việt CƠ TUYẾN

基线 nghĩa là đường cơ sở, đáy.

Nghĩa của 基线

jīxiàn

CƠ TUYẾNDanh từphồn thể 基線
  1. Đường cơ sở (trắc địa, ngân sách, kiểu chữ, v.v.)
  2. toán Đáy (của tam giác)

Câu hỏi thường gặp

基线 nghĩa là gì?

基线 (jīxiàn) nghĩa là đường cơ sở, đáy.

基线 đọc thế nào?

基线 đọc là jīxiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 基线 là gì?

Âm Hán Việt của 基线 là "cơ tuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.