堂妹夫 (tángmèifu) nghĩa là Chồng của em họ gái bên nội.
堂妹夫 đọc thế nào?
堂妹夫 đọc là tángmèifu (pinyin).
Âm Hán Việt của 堂妹夫 là gì?
Âm Hán Việt của 堂妹夫 là "đường muội phu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.