堂屋 nghĩa là Phòng trung tâm của nhà truyền thống Trung Quốc.
Nghĩa của 堂屋
tángwū
ĐƯỜNG ỐCDanh từ
Phòng trung tâm của nhà truyền thống Trung Quốc
Câu hỏi thường gặp
堂屋 nghĩa là gì?
堂屋 (tángwū) nghĩa là Phòng trung tâm của nhà truyền thống Trung Quốc.
堂屋 đọc thế nào?
堂屋 đọc là tángwū (pinyin).
Âm Hán Việt của 堂屋 là gì?
Âm Hán Việt của 堂屋 là "đường ốc".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.