TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

堇

jǐn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẨN
Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: cẩn, cận, cần

堇 nghĩa là đất sét, cây hoa tím.

Nghĩa của 堇

jǐn

CẨN
  1. Đất sét
  2. Cây hoa tím
  3. Biến thể cũ của 仅 (jǐn)

Từ ghép có 堇

Câu hỏi thường gặp

堇 nghĩa là gì?

堇 (jǐn) nghĩa là đất sét, cây hoa tím.

堇 đọc thế nào?

堇 đọc là jǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 堇 là gì?

Âm Hán Việt của 堇 là "cẩn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.