TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塑料袋

sùliàodài giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỐ LIỆU ĐẠI

塑料袋 nghĩa là túi nhựa.

Nghĩa của 塑料袋

sùliàodài

TỐ LIỆU ĐẠIDanh từ
  1. Túi nhựa

Câu ví dụ với 塑料袋

  • 不,谢谢。我不需要塑料袋。 Bù, xièxie. wǒ bù xūyào sùliàodài.Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1545675
  • 不用,谢谢。不需要塑料袋。 Bùyòng, xièxie. bù xūyào sùliàodài.Không, cảm ơn. Tôi không cần túi bóng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1635908

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

塑料袋 nghĩa là gì?

塑料袋 (sùliàodài) nghĩa là túi nhựa.

塑料袋 đọc thế nào?

塑料袋 đọc là sùliàodài (pinyin).

Âm Hán Việt của 塑料袋 là gì?

Âm Hán Việt của 塑料袋 là "tố liệu đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.