TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞尔维亚语

Sāi'ěrwéiyàyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞爾維亞語

Âm Hán Việt TẮC NHĨ DUY Á NGỮ

塞尔维亚语 nghĩa là ngôn ngữ serbia.

Nghĩa của 塞尔维亚语

Sāi'ěrwéiyàyǔ

TẮC NHĨ DUY Á NGỮphồn thể 塞爾維亞語tên riêng
  1. Ngôn ngữ Serbia

Câu hỏi thường gặp

塞尔维亚语 nghĩa là gì?

塞尔维亚语 (sāi'ěrwéiyàyǔ) nghĩa là ngôn ngữ serbia.

塞尔维亚语 đọc thế nào?

塞尔维亚语 đọc là Sāi'ěrwéiyàyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞尔维亚语 là gì?

Âm Hán Việt của 塞尔维亚语 là "tắc nhĩ duy á ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.