TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

塞席尔

Sèxí'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 塞席爾

Âm Hán Việt TẮC TỊCH NHĨ

塞席尔 nghĩa là Seychelles.

Nghĩa của 塞席尔

Sèxí'ěr

TẮC TỊCH NHĨTên riêngphồn thể 塞席爾tên riêng
  1. Đài Loan Seychelles

Câu hỏi thường gặp

塞席尔 nghĩa là gì?

塞席尔 (sèxí'ěr) nghĩa là Seychelles.

塞席尔 đọc thế nào?

塞席尔 đọc là Sèxí'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 塞席尔 là gì?

Âm Hán Việt của 塞席尔 là "tắc tịch nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.