TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

填密

tiánmì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐIỀN MẬT

填密 nghĩa là đóng gói, bao bì.

Nghĩa của 填密

tiánmì

ĐIỀN MẬT
  1. Đóng gói
  2. Bao bì

Câu hỏi thường gặp

填密 nghĩa là gì?

填密 (tiánmì) nghĩa là đóng gói, bao bì.

填密 đọc thế nào?

填密 đọc là tiánmì (pinyin).

Âm Hán Việt của 填密 là gì?

Âm Hán Việt của 填密 là "điền mật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.