TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墓地

mùdì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MỘ ĐỊA

墓地 nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.

Nghĩa của 墓地

mùdì

MỘ ĐỊADanh từ
  1. Nghĩa trang
  2. Nghĩa địa

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 墓地

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

墓地 nghĩa là gì?

墓地 (mùdì) nghĩa là nghĩa trang, nghĩa địa.

墓地 đọc thế nào?

墓地 đọc là mùdì (pinyin).

Âm Hán Việt của 墓地 là gì?

Âm Hán Việt của 墓地 là "mộ địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.