TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墓坑夯土层

mùkēnghāngtǔcéng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墓坑夯土層

墓坑夯土层 nghĩa là Lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ).

Nghĩa của 墓坑夯土层

mùkēnghāngtǔcéng

phồn thể 墓坑夯土層
  1. Lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ)

Câu hỏi thường gặp

墓坑夯土层 nghĩa là gì?

墓坑夯土层 (mùkēnghāngtǔcéng) nghĩa là Lớp đất đầm trong hố mộ (khảo cổ).

墓坑夯土层 đọc thế nào?

墓坑夯土层 đọc là mùkēnghāngtǔcéng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.