TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墓志铭

mùzhìmíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墓誌銘

Âm Hán Việt MỘ CHÍ MINH

墓志铭 nghĩa là văn bia mộ, bia mộ.

Nghĩa của 墓志铭

mùzhìmíng

MỘ CHÍ MINHDanh từphồn thể 墓誌銘
  1. Văn bia mộ
  2. Bia mộ

Câu hỏi thường gặp

墓志铭 nghĩa là gì?

墓志铭 (mùzhìmíng) nghĩa là văn bia mộ, bia mộ.

墓志铭 đọc thế nào?

墓志铭 đọc là mùzhìmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 墓志铭 là gì?

Âm Hán Việt của 墓志铭 là "mộ chí minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.