TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增兵

zēngbīng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG BINH

增兵 nghĩa là tăng viện, tăng số lượng quân.

Nghĩa của 增兵

zēngbīng

TĂNG BINH
  1. Tăng viện
  2. Tăng số lượng quân
  3. Lực lượng tăng cường
  4. Quân tiếp viện

Câu hỏi thường gặp

增兵 nghĩa là gì?

增兵 (zēngbīng) nghĩa là tăng viện, tăng số lượng quân.

增兵 đọc thế nào?

增兵 đọc là zēngbīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 增兵 là gì?

Âm Hán Việt của 增兵 là "tăng binh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.