TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增塑剂

zēngsùjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 增塑劑

Âm Hán Việt TĂNG TỐ TỄ

增塑剂 nghĩa là chất hóa dẻo.

Nghĩa của 增塑剂

zēngsùjì

TĂNG TỐ TỄDanh từphồn thể 增塑劑
  1. Chất hóa dẻo

Câu hỏi thường gặp

增塑剂 nghĩa là gì?

增塑剂 (zēngsùjì) nghĩa là chất hóa dẻo.

增塑剂 đọc thế nào?

增塑剂 đọc là zēngsùjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 增塑剂 là gì?

Âm Hán Việt của 增塑剂 là "tăng tố tễ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.