TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

增大

zēngdà giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TĂNG ĐẠI

增大 nghĩa là mở rộng, khuếch đại.

Nghĩa của 增大

zēngdà

TĂNG ĐẠIĐộng từ
  1. Mở rộng
  2. Khuếch đại
  3. Phóng đại

Câu hỏi thường gặp

增大 nghĩa là gì?

增大 (zēngdà) nghĩa là mở rộng, khuếch đại.

增大 đọc thế nào?

增大 đọc là zēngdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 增大 là gì?

Âm Hán Việt của 增大 là "tăng đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.