TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨渍

mòzì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墨漬

Âm Hán Việt MẶC TÝ

墨渍 nghĩa là vết mực, vết ố mực.

Nghĩa của 墨渍

mòzì

MẶC TÝphồn thể 墨漬
  1. Vết mực
  2. Vết ố mực
  3. Nét mực loang
  4. Vệt mực

Câu hỏi thường gặp

墨渍 nghĩa là gì?

墨渍 (mòzì) nghĩa là vết mực, vết ố mực.

墨渍 đọc thế nào?

墨渍 đọc là mòzì (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨渍 là gì?

Âm Hán Việt của 墨渍 là "mặc tý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.