TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨者

Mòzhě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC GIẢ

墨者 nghĩa là Người theo học thuyết Mặc Tử.

Nghĩa của 墨者

Mòzhě

MẶC GIẢDanh từtên riêng
  1. Người theo học thuyết Mặc Tử
  2. Người theo trường phái Mặc gia

Câu hỏi thường gặp

墨者 nghĩa là gì?

墨者 (mòzhě) nghĩa là Người theo học thuyết Mặc Tử.

墨者 đọc thế nào?

墨者 đọc là Mòzhě (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨者 là gì?

Âm Hán Việt của 墨者 là "mặc giả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.