TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墨西哥人

Mòxīgērén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt MẶC TÂY CA NHÂN

墨西哥人 nghĩa là người Mexico.

Nghĩa của 墨西哥人

Mòxīgērén

MẶC TÂY CA NHÂNDanh từtên riêng
  1. Người Mexico

Câu hỏi thường gặp

墨西哥人 nghĩa là gì?

墨西哥人 (mòxīgērén) nghĩa là người Mexico.

墨西哥人 đọc thế nào?

墨西哥人 đọc là Mòxīgērén (pinyin).

Âm Hán Việt của 墨西哥人 là gì?

Âm Hán Việt của 墨西哥人 là "mặc tây ca nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.