TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

墩

dūn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 墪

Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32 Số nét: 15

墩 nghĩa là khối, trụ cổng.

Nghĩa của 墩

dūn

  1. Khối
  2. Trụ cổng
  3. Bệ cầu
  4. Phân loại cho cụm cây
  5. Phân loại cho ván bài: ván
  6. cổ Tháp canh

dūn

phồn thể 墪
  1. Biến thể cũ của 墩 (dūn)

Từ ghép có 墩

Câu hỏi thường gặp

墩 nghĩa là gì?

墩 (dūn) nghĩa là khối, trụ cổng.

墩 đọc thế nào?

墩 đọc là dūn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.