Bộ thủ: 土 (thổ) · bộ số 32Số nét: 16Mọi âm Hán Việt của chữ: hoại
壊 nghĩa là econ hàng xấu.
Nghĩa của 壊
huài
HOẠI
Econ Hàng xấu
Biến thể Nhật Bản của 坏 (huài)
Câu hỏi thường gặp
壊 nghĩa là gì?
壊 (huài) nghĩa là econ hàng xấu.
壊 đọc thế nào?
壊 đọc là huài (pinyin).
Âm Hán Việt của 壊 là gì?
Âm Hán Việt của 壊 là "hoại".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.