壑谷
giọng máy của trình duyệt
壑谷 nghĩa là Địa hình trũng ẩm ướt.
Nghĩa của 壑谷
hègǔ
- Địa hình trũng ẩm ướt
Câu hỏi thường gặp
壑谷 nghĩa là gì?
壑谷 (hègǔ) nghĩa là Địa hình trũng ẩm ướt.
壑谷 đọc thế nào?
壑谷 đọc là hègǔ (pinyin).
壑谷 nghĩa là Địa hình trũng ẩm ướt.
壑谷 (hègǔ) nghĩa là Địa hình trũng ẩm ướt.
壑谷 đọc là hègǔ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.