TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

声名大震

shēngmíngdàzhèn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 聲名大震

Âm Hán Việt THANH DANH ĐẠI CHẤN

声名大震 nghĩa là gây chấn động.

Nghĩa của 声名大震

shēngmíngdàzhèn

THANH DANH ĐẠI CHẤNphồn thể 聲名大震
  1. Gây chấn động

Câu hỏi thường gặp

声名大震 nghĩa là gì?

声名大震 (shēngmíngdàzhèn) nghĩa là gây chấn động.

声名大震 đọc thế nào?

声名大震 đọc là shēngmíngdàzhèn (pinyin).

Âm Hán Việt của 声名大震 là gì?

Âm Hán Việt của 声名大震 là "thanh danh đại chấn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.