Hệ thống định vị bằng sóng âm (đặc biệt là sonar dưới nước); định vị âm thanh
Câu hỏi thường gặp
声波定位 nghĩa là gì?
声波定位 (shēngbōdìngwèi) nghĩa là định vị âm thanh.
声波定位 đọc thế nào?
声波定位 đọc là shēngbōdìngwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 声波定位 là gì?
Âm Hán Việt của 声波定位 là "thanh ba định vị".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.