TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

备受

bèishòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 備受

Âm Hán Việt BỊ THỤ

备受 nghĩa là trải nghiệm đầy đủ.

Nghĩa của 备受

bèishòu

BỊ THỤĐộng từphồn thể 備受
  1. Trải nghiệm đầy đủ (tích cực hoặc tiêu cực)

Câu hỏi thường gặp

备受 nghĩa là gì?

备受 (bèishòu) nghĩa là trải nghiệm đầy đủ.

备受 đọc thế nào?

备受 đọc là bèishòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 备受 là gì?

Âm Hán Việt của 备受 là "bị thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.