TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复印机

fùyìnjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複印機

Âm Hán Việt PHỨC ẤN CƠ

复印机 nghĩa là máy photocopy.

Nghĩa của 复印机

fùyìnjī

PHỨC ẤN CƠDanh từphồn thể 複印機
  1. Máy photocopy

Câu hỏi thường gặp

复印机 nghĩa là gì?

复印机 (fùyìnjī) nghĩa là máy photocopy.

复印机 đọc thế nào?

复印机 đọc là fùyìnjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 复印机 là gì?

Âm Hán Việt của 复印机 là "phức ấn cơ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.