TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复数域

fùshùyù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複數域

Âm Hán Việt PHỨC SỐ VỰC

复数域 nghĩa là Trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C.

Nghĩa của 复数域

fùshùyù

PHỨC SỐ VỰCphồn thể 複數域
  1. Trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C

Câu hỏi thường gặp

复数域 nghĩa là gì?

复数域 (fùshùyù) nghĩa là Trường số phức (toán học), thường được ký hiệu là C.

复数域 đọc thế nào?

复数域 đọc là fùshùyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 复数域 là gì?

Âm Hán Việt của 复数域 là "phức số vực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.