TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

复试

fùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 複試

Âm Hán Việt PHỨC THÍ

复试 nghĩa là Thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn.

Nghĩa của 复试

fùshì

PHỨC THÍĐộng từphồn thể 複試
  1. Thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn

Câu hỏi thường gặp

复试 nghĩa là gì?

复试 (fùshì) nghĩa là Thi vòng hai của kỳ thi hai giai đoạn.

复试 đọc thế nào?

复试 đọc là fùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 复试 là gì?

Âm Hán Việt của 复试 là "phức thí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.