TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夏令营

xiàlìngyíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夏令營

Âm Hán Việt HẠ LỆNH DOANH

夏令营 nghĩa là trại hè.

Nghĩa của 夏令营

xiàlìngyíng

HẠ LỆNH DOANHDanh từphồn thể 夏令營
  1. Trại hè

Câu hỏi thường gặp

夏令营 nghĩa là gì?

夏令营 (xiàlìngyíng) nghĩa là trại hè.

夏令营 đọc thế nào?

夏令营 đọc là xiàlìngyíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 夏令营 là gì?

Âm Hán Việt của 夏令营 là "hạ lệnh doanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.