TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夏尔巴人

Xià'ěrbārén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夏爾巴人

Âm Hán Việt HẠ NHĨ BA NHÂN

夏尔巴人 nghĩa là người sherpa.

Nghĩa của 夏尔巴人

Xià'ěrbārén

HẠ NHĨ BA NHÂNTên riêngphồn thể 夏爾巴人tên riêng
  1. Người Sherpa

Câu hỏi thường gặp

夏尔巴人 nghĩa là gì?

夏尔巴人 (xià'ěrbārén) nghĩa là người sherpa.

夏尔巴人 đọc thế nào?

夏尔巴人 đọc là Xià'ěrbārén (pinyin).

Âm Hán Việt của 夏尔巴人 là gì?

Âm Hán Việt của 夏尔巴人 là "hạ nhĩ ba nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.