TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夏敬渠

Xià Jìngqú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HẠ KÍNH CỪ

夏敬渠 nghĩa là Hạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言 (Yěsǒu Pùyán) Lời Nói Khiêm Tốn Của Ông Già Quê.

Nghĩa của 夏敬渠

Xià Jìngqú

HẠ KÍNH CỪtên riêng
  1. Hạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言 (Yěsǒu Pùyán) Lời Nói Khiêm Tốn Của Ông Già Quê

Câu hỏi thường gặp

夏敬渠 nghĩa là gì?

夏敬渠 (xià jìngqú) nghĩa là Hạ Kính Quề (1705-1787), tiểu thuyết gia đời Thanh, tác giả tiểu thuyết đồ sộ 野叟曝言 (Yěsǒu Pùyán) Lời Nói Khiêm Tốn Của Ông Già Quê.

夏敬渠 đọc thế nào?

夏敬渠 đọc là Xià Jìngqú (pinyin).

Âm Hán Việt của 夏敬渠 là gì?

Âm Hán Việt của 夏敬渠 là "hạ kính cừ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.