TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

夕阳产业

xīyángchǎnyè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 夕陽產業

Âm Hán Việt TỊCH DƯƠNG SẢN NGHIỆP

夕阳产业 nghĩa là Ngành công nghiệp lạc hậu.

Nghĩa của 夕阳产业

xīyángchǎnyè

TỊCH DƯƠNG SẢN NGHIỆPphồn thể 夕陽產業
  1. Ngành công nghiệp lạc hậu
  2. Ngành công nghiệp suy thoái

Câu hỏi thường gặp

夕阳产业 nghĩa là gì?

夕阳产业 (xīyángchǎnyè) nghĩa là Ngành công nghiệp lạc hậu.

夕阳产业 đọc thế nào?

夕阳产业 đọc là xīyángchǎnyè (pinyin).

Âm Hán Việt của 夕阳产业 là gì?

Âm Hán Việt của 夕阳产业 là "tịch dương sản nghiệp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.