TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外交庇护

wàijiāobìhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外交庇護

Âm Hán Việt NGOẠI GIAO TÝ HỘ

外交庇护 nghĩa là tị nạn ngoại giao.

Nghĩa của 外交庇护

wàijiāobìhù

NGOẠI GIAO TÝ HỘphồn thể 外交庇護
  1. Tị nạn ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

外交庇护 nghĩa là gì?

外交庇护 (wàijiāobìhù) nghĩa là tị nạn ngoại giao.

外交庇护 đọc thế nào?

外交庇护 đọc là wàijiāobìhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 外交庇护 là gì?

Âm Hán Việt của 外交庇护 là "ngoại giao tý hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.