外交特权 (wàijiāotèquán) nghĩa là Quyền miễn trừ ngoại giao.
外交特权 đọc thế nào?
外交特权 đọc là wàijiāotèquán (pinyin).
Âm Hán Việt của 外交特权 là gì?
Âm Hán Việt của 外交特权 là "ngoại giao đặc quyền".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.