TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外交风波

wàijiāofēngbō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外交風波

Âm Hán Việt NGOẠI GIAO PHONG BA

外交风波 nghĩa là khủng hoảng ngoại giao.

Nghĩa của 外交风波

wàijiāofēngbō

NGOẠI GIAO PHONG BAphồn thể 外交風波
  1. Khủng hoảng ngoại giao

Câu hỏi thường gặp

外交风波 nghĩa là gì?

外交风波 (wàijiāofēngbō) nghĩa là khủng hoảng ngoại giao.

外交风波 đọc thế nào?

外交风波 đọc là wàijiāofēngbō (pinyin).

Âm Hán Việt của 外交风波 là gì?

Âm Hán Việt của 外交风波 là "ngoại giao phong ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.