外交风波 (wàijiāofēngbō) nghĩa là khủng hoảng ngoại giao.
外交风波 đọc thế nào?
外交风波 đọc là wàijiāofēngbō (pinyin).
Âm Hán Việt của 外交风波 là gì?
Âm Hán Việt của 外交风波 là "ngoại giao phong ba".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.