TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

外侧裂

wàicèliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 外側裂

Âm Hán Việt NGOẠI TRẮC LIỆT

外侧裂 nghĩa là Rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh).

Nghĩa của 外侧裂

wàicèliè

NGOẠI TRẮC LIỆTphồn thể 外側裂
  1. Rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh)

Câu hỏi thường gặp

外侧裂 nghĩa là gì?

外侧裂 (wàicèliè) nghĩa là Rãnh bên hoặc khe Sylvius (giải phẫu thần kinh).

外侧裂 đọc thế nào?

外侧裂 đọc là wàicèliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 外侧裂 là gì?

Âm Hán Việt của 外侧裂 là "ngoại trắc liệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.